tịt mít

Học thuật
Thân thiện
tịt mít

Mọi người đều tịt mít về chuyện đó.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoàn toàn không biết, không hiểu : "Tịt mít" diễn tả trạng thái hoàn toàn , không câu trả lời, không ý tưởng hoặc không hiểu một vấn đề đó.
    • Bế tắc, không lối thoát: Dùng để chỉ một tình huống hoặc vấn đề không thể giải quyết được, không tìm ra cách xử lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy hỏi tôi về lý thuyết lượng tử, tôi tịt mít luôn. ( ấy hỏi tôi về lý thuyết lượng tử, tôi hoàn toàn không biết .)
    • Câu đố này khó quá, cả nhóm ngồi nghĩ vẫn tịt mít. (Câu đố này khó quá, cả nhóm ngồi nghĩ vẫn hoàn toàn .)
    • Dự án đang bị tịt mít thiếu ngân sách. (Dự án đang bị bế tắc hoàn toàn thiếu ngân sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tịt mít như nêm": Một cách nói nhấn mạnh hơn về sự bế tắc, không lối thoát.

    • Vụ án này phức tạp, cảnh sát điều tra vẫn tịt mít như nêm. (Vụ án này phức tạp, cảnh sát điều tra vẫn hoàn toàn bế tắc.)
  • Dùng để mô tả sự im lặng không biết trả lời:

    • Bị giáo viên hỏi dồn, cậu học trò đứng tịt mít. (Bị giáo viên hỏi dồn, cậu học trò đứng im không biết trả lời.)
Biến thể từ gần giống
  • Tịt (tính từ): Một dạng ngắn gọn, có nghĩa tương tự "tịt mít", chỉ sự , không biết hoặc sự cố khiến một thứ đó ngừng hoạt động ( dụ: ).
  • (tính từ): Không tìm ra cách giải quyết, không biết. Tuy nhiên, "" có thể ít nhấn mạnh hơn "tịt mít".
  • Ngắc ngứ (tính từ): Lúng túng, không nói nên lời, thường trong giao tiếp. phần giống với "tịt mít" khi chỉ sự không biết nói .
Từ đồng nghĩa
  • Bế tắc: Không lối thoát, không thể tiến triển (thường dùng cho vấn đề, tình huống).
  • Bất lực: Không khả năng giải quyết.
  • Mù tịt: Hoàn toàn không biết, không hiểu (cùng mức độ nhấn mạnh với "tịt mít").
Thành ngữ liên quan
  • Câm như hến: Im lặng, không nói . Có thể dùng trong tình huống tương tự khi ai đó không trả lời được không biết.
  • Nước đổ đầu vịt: Nói hoặc giải thích nhưng người nghe không hiểu, không tiếp thu. liên quan khi người nghetrạng thái "tịt mít".
tịt mít

Mọi người đều tịt mít về chuyện đó.

  1. Nh. Tịt, ngh. 2 (thục).